勼
Tổng quan
to hook, entice, inveigle; surname Âm Hán Việt:cưuTổng nét: 4Bộ:bao 勹(+2 nét) 救鳩𢜥Không hiện chữ? tụ tập (văn) Tụ tập. Tụ tập. Như chữ Cưu 鳩
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gau1 |
|---|---|
| Mân Nam | kiu |
| Nhật Bản | ATSUMERU |
| Hàn Quốc | KWU |
| Hán ngữ Trung cổ | kiu |
| Phản thiết | 居尤切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】居求切【集韻】居尤切,𠀤音鳩。【說文】聚也。从勹,九聲。或作九。【莊子·天下篇】禹親自操橐耜,而九雜天下之川。【玉篇】今作鳩。【書·堯典】共工方鳩僝功。
Thuyết Văn
聚也。 从勹。九聲。 讀若鳩。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁曰。鳩、聚也。左傳作鳩。古文尙書作逑。辵部曰。逑、斂聚也。莊子作九。今字則鳩行而勼廢矣。 此當作从勹九、九亦聲。轉寫奪之。 居求切。三部。
【勼】(cưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 勹 (bao) | Thanh phù (聲符): 九 (cửu) Phiên thiết: 居求切 → cư + cầu | Đọc như: 鳩 (cưu) Dị thể: Cổ văn: 尙書 Nghĩa: 聚 vậy。 từ 勹。九 thanh。 đọc như 鳩。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢜥