bào

Pinyin: bào

Tổng quan

to incubate; to brood; to hatch Âm Hán Việt:bãoTổng nét: 4Bộ:bao 勹(+2 nét)Hình thái:⿹勹人Nét bút:ノフノ丶Thương Hiệt: XPO (重心人)Unicode:U+52FDĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㲒抱菢Không hiện chữ? ấp trứng cho nở

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbào
Quảng Đôngbou6
Nhật BảnTSUTSUMU
Hàn QuốcMWUN
Hán ngữ Trung cổbauh
Phản thiết薄皓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勽bào 1.同"抱"。 2.同"菢"。

Nguồn gốc

surround-upper-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤武粉切,音刎。覆也。又【集韻】薄皓切,音抱。義同。【韻會】菢或作勽,亦作抱。又【集韻】皮敎切,音泡。鳥伏卵。

Thuyết Văn

覆也。 从勹人。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此當爲抱子、抱孫之正字。今俗作抱、乃或捊字也。衣部之袌、則訓裏也。 薄晧切。廣韵薄報切。古音在三部。

【勽】 (câu ⟨bão⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 勹人 (bao nhân) Nghĩa: phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㲒 · 菢 · 㲒 · 菢