匃
cái
Hán Việt: cái
Tổng quan
biến thể của 丐[gai4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | cái |
|---|---|
| Quảng Đông | koi3 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 개 |
| Chú âm | ㄍㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kad |
| Baxter-Sagart | [k]ˤat-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤat-s |
| Phản thiết | 古達切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cầu. Cho. Tục dùng như chữ {cái} [丐] ăn mày.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「丐」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 丐[gai4]
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】古達切【集韻】【正韻】居曷切,𠀤音葛。【玉篇】乞也,行請也,取也。【集韻】求也。【前漢·𨻰湯傳】匃貸無節。【西域傳】乞匃無所得。又與也。【西域傳】我匃若馬。【後漢·竇武傳】載肴糧于道,匃施貧民。又【玉篇】同丐。【廣韻】【集韻】亦作丐。【唐書·杜甫傳贊】殘膏賸馥,沾丐後人。又【唐韻】古泰切【集韻】丘蓋切【韻會】【正韻】居大切,𠀤音蓋。義同。
Thuyết Văn
气也。 亡人爲匄。逯安說。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
气者、雲气也。用其聲叚借爲气求、气與字。俗以气求爲入聲。以气與爲去聲。匄訓气、亦分二義二音。西域傳。气匄亡所得。此气求之義也。當去聲。又曰。我匄若馬。此气與之義也。當入聲。要皆強爲分別耳。左傳。公子棄疾不強匄。又子產曰。世有盟誓。母或匄奪。皆言气求也。通俗文曰。求願曰匄。則是求之曰气匄。因而與之亦曰气匄也。今人以物與人曰給。其實當用匄字。廣韵古達切。其字俗作丐。與丏不同。廣韵曰。二字同。非是。 此稱逯安說、以說字形會意。逯安亦通人之一也。从亡人者、人有所無必求諸人。故字从亡、从人。古代切。按廣韵古太切。亦古達切。十五部。
【匃】 (cái) Lục thư: Hội ý Phiên thiết: Cổ đạt thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 達 (đạt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Hơi) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 丐 · 匄 · 丐 · 丐 · 匄