Tổng quan

biến thể cũ của 腦 脑[nao3]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngnou5
Nhật BảnNAUZURU
Hàn QuốcNOY
Chú âmㄋㄠˇ
Hán ngữ Trung cổnaux
Phản thiết奴皓切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 腦|脑[nao3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】奴皓切【集韻】乃老切,𠀤音惱。【說文】匘,頭髓也。从匕。匕,相匕著也。巛象髮,囟象匘形。【廣韻】同腦。【玉篇】亦作𦛁。【集韻】或作𠜶𦠊,𠀤詳腦字註。

Thuyết Văn

頭𩪦也。 从匕。 匕、 相匕箸也。 巛㠯象髮。 象形。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𩪄者、骨中脂也。頭𩪦者、頭骨中脂也。左傳。晉侯夢與楚子搏。楚子伏己而盬其腦。服注。如俗語相駡云啑汝腦矣。服語正謂吸其頭髓也。 句。 逗。 匕箸猶比箸。箸直略切。釋从匕之意。 巛卽鬊也。見字下。 形各本作形。今依韵會本正。者、頭之會。腦之葢也。頭髓在中。故曰腦葢。字上開。象小兒不合。故曰象形。頭髓不可象。故言其比箸於鬊與。以三字會意。奴切。古音當在三部。𦒱工記作。乃譌體。俗作腦。

【匘】 (nạo) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 匕 (chủy (Cái thìa. Như nói cu)) Nghĩa: đầu (Bộ đầu)𩪦 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 腦 · 腦