匚
phương
Hán Việt: phương · Pinyin: fāng
Tổng quan
bộ "hộp mở bên phải" (bộ Khang Hy số 22), xuất hiện trong 区, 医, 匹, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fāng |
|---|---|
| Hán Việt | phương |
| Quảng Đông | fong1 |
| Nhật Bản | HAKO |
| Hàn Quốc | PANG |
| Chú âm | ㄑㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyang |
| Baxter-Sagart | paŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | paŋ |
| Phản thiết | 分房切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đồ để đựng đồ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代一種盛物的器具。《說文解字.匚部》:「匚,受物之器。」 2.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 匚fāng"匡"的古字。
Eng
- CC-CEDICT right open box radical (Kangxi radical 22), occurring in 区, 医, 匹 etc
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠤬【唐韻】府良切【集韻】分房切,𠀤音方。【說文】受物之器。【肯棨錄】一斗曰匚。【六書正譌】本古方字,借爲受物器。【六書故】匚,器之爲方者也。又通作筐。【通雅】匚爲古筐。又【集韻】放古作匚。註見攴部四畫。
Thuyết Văn
受物之器。 象形。凡匚之屬皆从匚。讀若方。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此其器葢正方。文如此作者、横視之耳。直者其底。横者其四圍。右其口也。廣韵曰。或曰受一斗曰匚。按囗部云。囿、規也。今人皆作圜、作圓。方、本無正字。故自古叚方爲之。依字、匚有榘形。固可叚作方也。 府良切。十部。
【匚】 (phương) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 匚 (phương (Cái đồ để đựng đồ.)) Phiên thiết: Phủ lương thiết Thượng tự: 府 (phủ) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ương' Suy luận: phương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thụ (Chịu nhận lấy. Người) vật (Các loài sinh ở tron) chi (Chưng) khí (Đồ. Như {khí dụng} [)。 tượng hình。 Phàm…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 匸 · 𠤬 · 𠥓 · 匸