Tổng quan

văn) 1. Cái hộp để bài vị trong tôn miếu; 2. Cái sọt nhỏ.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdaan1
Nhật BảnTAN
Hàn QuốcTAN
Hán ngữ Trung cổtan
Phản thiết都寒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

surround-left

Khang Hy

【唐韻】都寒切【集韻】【韻會】多寒切【正韻】都艱切,𠀤音丹。【玉篇】宗廟盛主器也。【周禮·春官·司巫】祭祀則共匰主。【註】匰,器名。主,木主也。

Thuyết Văn

宗廟盛宔器也。 从匚。單聲。 周禮曰。祭祀共匰主。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮司巫。祭祀共匰主。杜子春云。匰、器名。主、木主也。許云宗廟盛宔器。亦用杜說。 都寒切。十四部。 匰主謂主之匰。鄭曰。大祝取主陳之器則退也。

【匰】 (đơn ⟨đan⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 匚 (phương) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Đô hàn thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 寒 (hàn) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' Suy luận: đan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tông (Ông tông) miếu (Cái miếu (để thờ cún) thịnh (Thịnh) 宔 khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰅦