匳
liêm
Hán Việt: liêm
Tổng quan
liêm liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa) [Eng: ladies toilet case with mirror]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | liêm |
|---|---|
| Quảng Đông | lim4 |
| Nhật Bản | KUSHIGE |
| Hàn Quốc | LYEM |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | liem |
| Phản thiết | 力鹽切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái hộp gương. Cái hộp đựng các đồ phấn sáp. Phàm các cái hộp để đựng đồ đều gọi là {liêm}. Như {ấn liêm} [印匳] hộp ấn, {thi liêm} [詩匳] hộp thơ, v.v. Bây giờ gọi các đồ của con gái về nhà chồng là {trang liêm} [粧匳]. Tục viết là {liêm} [奩].;
Eng
- CC-CEDICT variant of 奩|奁[lian2]
Nguồn gốc
surround-left
Khang Hy
【唐韻】【正韻】力鹽切【集韻】【韻會】離鹽切,𠀤音廉。【說文】本作籢。鏡籢也。今作匳。又【廣韻】盛香器也。【韻會】俗作奩。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 奩 · 奁 · 奩