suǎn

Pinyin: suǎn

Tổng quan

dụng cụ tre dùng để đãi gạo thời cổ đại vật đựng bằng tre cho mũ dùng trong lễ đội mũ 冠禮 冠礼[guan4 li3] thời cổ đại

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuǎn
Quảng Đôngsyun3
Nhật BảnSAN
Hàn QuốcSAN
Chú âmㄙㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsuanx
Phản thiết式撰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代用來裝帽子的竹器。《廣韻.上聲.緩韻》:「匴,冠箱也。」《儀禮.士冠禮》:「爵弁、皮弁、緇布冠各一匴。」

Eng

  • CC-CEDICT bamboo utensil used for washing rice in ancient times|bamboo container for a hat used in the capping ceremony 冠禮|冠礼[guan4 li3] in ancient times

Nguồn gốc

surround-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤蘇管切,音算。【廣韻】冠箱也。【儀禮·士冠禮】爵弁,皮弁,緇布冠各一匴。【註】匴,竹器名。今之冠箱也。又【玉篇】𥂖米藪。又【集韻】式撰切,音𦌔。同㔯。義同。一曰竹盤。

Thuyết Văn

淥米籔也。 从匚。算聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

淥者、浚也。浚者、抒也。抒者、挹也。籔者、䉛也。䉛者、漉米籔也。然則匴與、䉛二字一物也。謂淅米訖、則移於此器內浚乾之而待炊。所謂滰淅也。士冠禮。爵弁、皮弁、緇布冠各一匴。注。匴、竹器名。今之冠箱也。古文匴爲篹。按淥米之籔𣃔非可盛冠。此必異物同名。或別有正字。俟考。 穌管切。十四部。

【匴】(toán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 匚 (phương) | Thanh phù (聲符): 算 (toán) Phiên thiết: 穌管切 → tô + quản Dị thể: Cổ văn: 匴爲篹 Nghĩa: 淥米籔 vậy。 từ 匚。算 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㔯 · 𥮞