卂
Pinyin: xùn
Tổng quan
(cổ) bay nhanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xùn |
|---|---|
| Quảng Đông | seon3 |
| Nhật Bản | TOBU |
| Hàn Quốc | SIN |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sinh |
| Phản thiết | 思晉切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 快速飛行。《說文解字.卂部》:「卂,疾飛也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卂xùn 1.迅速,急疾◇作"迅"。
Eng
- CC-CEDICT (archaic) to fly rapidly
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】息晉切【集韻】思晉切,𠀤音信。【說文】疾飛也。从飛而羽不見。【玉篇】亦作迅。
Thuyết Văn
疾飛也。 从飛而羽不見。 凡卂之屬皆从卂。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引申爲凡疾之偁。故撞下曰卂擣也。辵部迅、从卂。 飛而羽不見者、疾之甚也。此亦象形。息晉切。十二部。
【卂】 (tín) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 飛而羽不 (phi nhi vũ bất), 卂 (tín ((archaic) to fly rapidly)) Phiên thiết: Tức tấn thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 晉 (tấn) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) phi (Bay. Loài chim và lo) vậy Phàm các chữ thuộc bộ…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư