jiù1 vạn

Hán Việt: vạn · Pinyin: jiù1

Tổng quan

chữ vạn, một biểu tượng linh thiêng và cát tường trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo, sau này được Đức Quốc Xã sử dụng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiù1
Hán Việtvạn
Quảng Đôngmaan6
Nhật BảnMANJI
Hàn QuốcMAN
Chú âmㄐㄧㄡˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chữ này trong kinh truyện không có, chỉ trong kinh nhà Phật có thôi. Nhà Phật [佛] nói rằng khi Phật giáng sinh trước ngực có hiện ra hình chữ [卐] người sau mới biết chữ ấy. Trong bộ Hoa Nghiêm [華嚴] âm nghĩa nói rằng : chữ [卐] nguyên không có, đến niên hiệu Tràng-thọ thứ hai đời n…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卐jiù1.古同"柩"。

Eng

  • CC-CEDICT swastika, a sacred and auspicious symbol in Hinduism, Buddhism, and Jainism, later adopted by Nazi Germany

Nguồn gốc

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 卍 · 卍