Pinyin:

Tổng quan

Bói toán, để hỏi chuyện đang nghi ngờ

卟吩 · 卟啉 · 卟啉基 · 卟啉尿 · 卟啉血 · 原卟啉 · 叶卟吩 · 叶卟啉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngbuk1
Hàn QuốcKEY
Chú âmㄅㄨˇ
Hán ngữ Trung cổke
Phản thiết遣禮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卟--化学名词用字 卟吩 卟bǔ[卟吩](-fēn)〈名〉一种有机化合物。是叶绿素、血红蛋白等的重要组成部分。 卟jī 1.占卜。

Eng

  • CC-CEDICT used in the transliteration of the names of organic compounds porphyrin 卟啉[bu3 lin2] and porphin 卟吩[bu3 fen1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古奚切【集韻】【韻會】堅奚切【正韻】堅溪切,𠀤音雞。【說文】卜以問疑。从口卜。【廣韻】問卜也。【集韻】說文引書卟疑。一曰考也。又或作乩。通作稽。【韻會】《今文尚書》作稽疑。又【集韻】遣禮切,音啓。卜問也。

Thuyết Văn

⺊㠯問疑也。 从口⺊。 讀與稽同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳曰。⺊以決疑。不疑何⺊。問疑故從口。俗作乩。 當作⺊口。⺊而以口問也。凡若此等未能盡正。學者於此例之。可以三隅反矣。 古兮切。十六部。按小徐曰。尙書曰明用卟疑。今文借稽字。徐語說耳。尙書無作卟疑者。卽有之。亦陸氏所謂穿鑿之徒務欲立異者也。大徐乃於同下沾書云卟疑四字。疑惑後生。其亦妄矣。

【卟】(kê) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口⺊ (khẩu + bốc) Phiên thiết: 古兮切 → cổ + hề | Đọc như: 稽 (ghê) Nghĩa: ⺊㠯問疑 vậy。 từ khẩu (miệng)⺊。 đọc giống 稽 đồng với 。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư