jié tiết

Hán Việt: tiết · Pinyin: jié

Tổng quan

bộ "tiết" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 26)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjié
Hán Việttiết
Quảng Đôngzit3
Nhật BảnWARIFU
Hàn QuốcCEL
Chú âmㄉㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcet

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bộ {tiết}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代一種代表身分與權力的信物。《玉篇.卩部》:「卩,瑞信也。」 2.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卩jié亦作"卪"。 ①"节"的古字。 ②古代出使等用作凭证之物

Eng

  • CC-CEDICT seal radical in Chinese characters (Kangxi radical 26)

ja

  • JMdict kanji seal radical (radical 26)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】古文節字,註見竹部九畫。【說文】作𢎛。【正譌】卩象骨卩形。古符卩,所以示信,半在外,半在內,取象于骨卩,故又借爲符卩字。隷作節。【韻會】卩與阝不同。阝音邑。

Thuyết Văn

瑞信也。 守邦國者用玉卪。守都鄙者用角卪。 使山邦者用虎卪。土邦者用人卪。澤邦者用龍卪。 門關者用符卪。貨賄用璽卪。道路用旌卪。 象相合之形。 凡卪之屬皆从卪。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

瑞者、以玉爲信也。周禮典瑞注曰。瑞、節信也。典瑞若今符璽郞。掌節注曰。節猶信也。行者所執之信。邦節者、珍圭、牙璋、榖圭、琬圭、圭也。按是五玉者皆王使之瑞卪。引伸之凡使所執以爲信、而非用玉者皆曰卪。下文是也。 鄭云。謂諸侯於其國中。公卿大夫王子弟於其采邑。有所使亦自有節也。 鄭云。謂使卿大夫聘於天子諸侯行道所執之信也。是三卪者皆以金爲之。鑄虎人龍象焉。必自以其國所多者於以相別爲信。 鄭云。門關、司門司關也。貨賄者、主通貨賄之官。謂司巿也。道路者、主治五涂之官。謂鄉遂大夫也。凡民遠出至於邦國、邦國之民若來入。由門者、司門爲之節。由關者、司關爲之節。其商、則司巿爲之節。其以徵令及家徙、則鄉遂大夫爲之節。符節者、如今宮中諸官詔符也。璽節者、今之印章也。旌節、今使者所擁節是也。巳上八句皆周禮掌節職文。此三句許意葢與鄭注不同。云門關者者、蒙上文使字而言。謂使於門關者也。 若篆則兩合矣。子結切。十二部。

【卩】 (tiết) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 卪 (卪) Nghĩa: thụy (Tên chung của ngọc k) tín (Tin) vậy。 thủ (Giữ) bang (Nước) quốc (Nước) là dụng (Công dùng) ngọc (Ngọc) 卪。 thủ (Giữ) đô (Kinh đô) bỉ (Ấp ngoài ven biên th) là dụng (Công dùng) giác (Cái sừng) 卪。 sử (Khiến) san (Núi) bang (Nước) là dụng (Công dùng) hổ (Con hổ.) 卪。 thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) bang (Nước) là dụng (Công dùng) n…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 卪 · 㔾 · 𢎟 · 𭅲 · 卪 · 節 · 部 · 㔾