卶
Pinyin: chǐ
Tổng quan
Âm Hán Việt:trá,xa,xỉTổng nét: 8Bộ:tiết 卩(+6 nét)Hình thái:⿰多卩Nét bút:ノフ丶ノフ丶フ丨Thương Hiệt: NNSL (弓弓尸中)Unicode:U+5376Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 奓誃Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | ci2 |
| Hàn Quốc | SI |
| Hán ngữ Trung cổ | chjeh |
| Phản thiết | 𠑽豉切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卶chǐ 1.器度大。 2.喜庆。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤施智切,施去聲。有大度也。又【唐韻】【集韻】𠀤𠑽豉切,眵去聲。義同。一曰慶也。又【集韻】敞尒切,音㶴。又支義切,音寘。義𠀤同。
Thuyết Văn
有大慶也。 从卪。多聲。讀若侈。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
慶各本作度。今依廣韵正。慶者、行賀人也。大慶、謂大可賀之事也。凡从多之字訓大。釋言曰。庶、侈也。是其義。 充豉切。古音在十七部。
【卶】 (sĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 卪 (卪) | Thanh phù (聲符): 多 (đa) Nghĩa: hữu (Có.) đại (Lớn.) khánh (Mừng. Như tục gọi ch) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư