Tổng quan

Giản thể của chữ [曆]. Giản thể của chữ [歷].

Âm vận

Hán Việtlịch
Quảng Đônglik6

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [曆]. Giản thể của chữ [歷].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「歷」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 历 (形声。从謪,厤声。从止”,表示与脚、行走有关。本义经过) 同本义 历,过也。--《说文》 深践戎马之地, 足历王庭,垂饵虎口。--汉·司马迁《报任少卿书》 历齐河。--清·姚鼐《登泰山记》 已历三世。--《三国志·诸葛亮传》 身不历农亩之劳。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 历两京左右通政。--清·张廷玉《明史》 又如身历(亲身经历);历时(所经过的时间);历劫(佛教用语。指世界经历多次成、住、坏、空的生灭过程。劫,为宇宙在时间上的一成一毁);历岁(经过一年);历载(经历多 历(歷、 ⒋曆、 ⒋厤)lì ⒈经过经~。~尽千辛万苦。 ⒉经过了的~史…

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 曆|历[li4]|old variant of 歷|历[li4]
  • CC-CEDICT calendar
  • CC-CEDICT old variant of 歷|历[li4]

Nguồn gốc

surround-upper-left

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠪱 · 厤 · 厲 · 歴 · 厤 · 曆 · 歷 · 歴 · 歷 · 厲 · 曆 · 歷