厕

Nôm sí

Nôm: sí

Tổng quan

Giản thể của chữ 廁

Âm vận

Hán Việtxí
Âm Nômsí
Quảng Đôngci3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 廁

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xí nhà xí (cầu tiêu) [Eng: toilet]
  • Giản Dị Hán Nôm sí sí sở (chuồng tiêu) [Eng: latrine]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厠 (形声。从厂),则声。厂”,小篆字形象山崖,可以住人。厂”作为汉字部首之一,常与广”(? 同本义 厠,杂也。言人杂厠在上非一也。--《释名·释宫室》 沛公起如厕。--《史记·项羽本纪》 又如男厕; 女厕; 厕屋(厕溷。厕所); 厕筹(厕简。大便后用来拭粪的小木片片) 假借为侧”。旁边 上踞厠视之。--《汉书·汲黯传》。注厠,床边侧也。” 居霸陵,北临厠。--《汉书·刘向传》。注厠,侧近水也。” 上居外临厠。--《汉书·张释之传》。 厕 cè ①厕所。专供人们大小便的处所公~、男~。 ②夹杂在里面; 参与~身(谦辞,指参与某一部门工作)。又见·si。 【厕足其间】插足到那里边。指参与了某件事。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 廁, 厕[ce4]
  • CC-CEDICT (bound form) restroom; toilet; lavatory, (literary) to be mingled with; to be involved in
  • CC-CEDICT used in 茅廁, 茅厕[mao2 si5]

Nguồn gốc

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 廁 · 厠 · 廁 · 厠 · 廁 · 廁