厗
Pinyin: tí
Tổng quan
đá hoặc khoáng vật cổ, có thể liên quan đến antimon Sb 銻 锑[ti1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tí |
|---|---|
| Quảng Đông | tai4 |
| Nhật Bản | TEI |
| Chú âm | ㄊㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | de |
| Phản thiết | 田黎切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厗tí 1.见"厗奚"。
Eng
- CC-CEDICT old stone or mineral, possibly related to antimony Sb 銻|锑[ti1]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【集韻】田黎切,音題。【說文】唐厗,石也。或又作𥔈。又【玉篇】古文銻字。註見金部七畫。
Thuyết Văn
唐厗石也。 从厂。屖省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
四字句。唐厗雙聲字。石名也。廣韵齊韵、唐韵皆作磄厗。又曰。鎕銻、火齊也。玉篇曰。厗古銻字。 杜兮切。十五部。按屖固辛聲。然則屖亦辛聲也。葢古辛亦讀如今西。
【厗】(đê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) | Thanh phù (聲符): 屖省 (tê) Phiên thiết: 杜兮切 → đỗ + hề Nghĩa: 唐厗thạch (đá) vậy。 từ 厂。屖 thanh phù lược。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥔈