厞
Pinyin: fèi
Tổng quan
che giấu nơi ẩn náu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fèi |
|---|---|
| Quảng Đông | fei2 |
| Nhật Bản | HI |
| Hàn Quốc | PI |
| Chú âm | ㄈㄟˋ |
| Phản thiết | 扶沸切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 隱蔽的。《禮記.喪大記》:「甸人取所徹廟之西北厞薪,用爨之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厞fěi 1.宫室屋角隐蔽之处。
Eng
- CC-CEDICT to hide|hideout
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】扶沸切【集韻】【韻會】父沸切,𠀤肥去聲。【說文】隱也。【爾雅疏】幽隱也。【儀禮·特牲饋食】薦俎敦設于西北隅,几在南厞。【註】厞,隱也。不知神之所在,而攺饌爲幽闇,庶其饗之。又【玉篇】陋也。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤符非切,音肥。義同。
Thuyết Văn
隱也。 从厂。非聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
隱者、蔽也。特牲饋食禮。佐食徹尸薦俎。敦于西北隅。几在南厞。有司徹。有司官徹饋。饌于室中西北隅。設右几厞。鄭云。厞、隱也。喪大記。甸人取所徹廟之西北厞薪用爨之。按室西北隅曰屋漏。厞者、又西北隅隱蔽之處也。屈原賦。隱思君兮陫側。陫葢同厞。禮注曰。古文厞作茀。 扶沸切。十五部。詩音義引沈重云。許愼凡非反。計沈所見說文、當有讀若某之云矣。
【厞】(phi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: 扶沸切 → phù + phí | Đọc như: 某之云矣 Dị thể: Cổ văn: 厞 Nghĩa: 隱 vậy。 từ 厂。 phi (không phải) thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 陫 · 䨾 · 𩇪 · 陫