yuán1

Pinyin: yuán1

Tổng quan

Âm Hán Việt:nguyênTổng nét: 11Bộ:hán 厂(+9 nét)Hình thái:⿸厂泉Nét bút:一ノノ丨フ一一丨フノ丶Thương Hiệt: MHAE (一竹日水)Unicode:U+53A1Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ゲン (gen)Âm Nhật (kunyomi):はら (hara),もと (moto),たず.ねる (tazu.neru),ゆる.す (yuru.su),もと.より (moto.yori) 原Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán1
Quảng Đôngjyun4
Nhật BảnGEN
Phản thiết魚袁切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厡yuán1.古同"原"。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【玉篇】魚袁切。泉水也。今作源。

Thuyết Văn

篆文从泉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此亦先二後上之例。以小篆作厡。知乃古文、籒文也。後人以厡代高平曰之。而別製源字爲本厡之厡。積非成是久矣。

【厡】 (ngiên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 泉 (tuyền ⟨toàn⟩ (Suối)) Nghĩa: triện (Chữ {triện}) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư