厣
áp
Hán Việt: áp
Tổng quan
nắp đậy nhỏ (tiếng La-tinh: little lid) một mảnh che (trong các nhánh khác nhau của giải phẫu)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎn |
|---|---|
| Hán Việt | áp |
| Quảng Đông | jim2 |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjemx |
| Phản thiết | 於琰切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 厴
- Thiều Chửu Cái yếm cua.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厣 蟹脐,蟹腹下面的薄壳 厣(厴)yǎn ⒈一般指螺类贝壳口处圆片状的盖,起保护的作用。 ⒉蟹腹部的薄壳,即蟹脐蟹~。
Eng
- CC-CEDICT operculum (Latin: little lid)|a covering flap (in various branches of anatomy)
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【五音集韻】於琰切,音黶。蟹腹下也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 厣 · 厣 · 厴 · 厣 · 厴