lịch

Hán Việt: lịch · Pinyin:

Tổng quan

biến thể cũ của 曆 历[li4] biến thể cũ của 歷 历[li4]

律厤 · 火厤 · 踐厤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlịch
Quảng Đônglik6
Nhật BảnOSAMERU
Hàn QuốcLYEK
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlek

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [曆].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 治理、研治。《說文解字.厂部》:「厤,治也。」《莊子.天下》:「厤物之意,曰:『至大無外,謂之大一;至小無內,謂之小一。』」 [名] 記載歲時的書籍。《玉篇.日部》:「曆,古本作厤。」同「曆」。南朝梁.鮑照〈河清頌〉:「素狐玄玉,聿肇符命;朴牛大螾,爰定祥厤。」

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 曆|历[li4]|old variant of 歷|历[li4]

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【玉篇】古文曆字。註見日部十二畫。又【說文】治也。【玉篇】理也。亦作秝。

Thuyết Văn

治也。 从厂。秝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

甘部曆下云。从甘厤。厤者、調也。按調和卽治之義也。厤从秝。秝者、稀疏適秝也。 郞擊切。十六部。

【厤】 (lịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) | Thanh phù (聲符): 秝 (秝) Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 曆 · 历 · 曆