厧
Pinyin: diān
Tổng quan
Âm Hán Việt:điênTổng nét: 12Bộ:hán 厂(+10 nét)Hình thái:⿸厂真Nét bút:一ノ一丨丨フ一一一一ノ丶Thương Hiệt: MJBC (一十月金)Unicode:U+53A7Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 顛𠫉Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diān |
|---|---|
| Quảng Đông | din1 |
| Nhật Bản | TSUKA |
| Hán ngữ Trung cổ | ten |
| Phản thiết | 都年切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厧diān 1.冢。坟墓。 2.同"颠"。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】都年切【集韻】多年切,𠀤音顚。【廣韻】顚塜。【集韻】塜也。本作𠫉,省作厧。【玉篇】亦作顚。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠫉