厨

Nôm chù

Nôm: chù

Tổng quan

* Cũng như chữ trù [廚]. Giản thể của chữ [廚]

Âm vận

Hán Việttrù
Âm Nômchù
Quảng Đôngceoi4
Nhật BảnKURIYA
Hàn QuốcCWU
Hán ngữ Trung cổdryo

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ trù [廚]. Giản thể của chữ [廚]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chù chuột chù [Eng: murk rat]
  • Giản Dị Hán Nôm chùa đi chùa, chùa chiền, nhà chùa [Eng: to go to the pagoda, buddhist temples, pagoda]
  • Giản Dị Hán Nôm sù sù sụ, sù sì [Eng: to bristle (up), to ruffle up its feathers; rough and warty]
  • Giản Dị Hán Nôm trù trù (nhà bếp) [Eng: kitchen]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chù Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「廚」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厨〈名〉 (形声。从广,尌声。本义厨房) 同本义 厨,庖屋也。--《说文》 《孟子》始有厨字,是周初名庖,周末名厨也。--《说文句读》 厨主食者也。--《苍颉篇》 是以君子远庖厨也。--《孟子·梁惠王上》 饰厨传,俗字误作厨。--《汉书·宣帝纪》 三日入厨下,洗手作羹汤。--张籍《新嫁娘》 厨冷难留乌止屋。--白居易《酬梦得贫居咏怀》 轩东故尝为厨,人往,从轩前达。--归有光《项脊轩志》 又如厨下(厨房); 厨头(厨房); 厨仓(厨房与粮仓); 厨帐(账幕式厨房) 主持烹饪的人 厨 chú做饭菜的(事情、人、地方)帮~、~子、~房。 厨(弉)chú做饭作菜的地方~房。庖~。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 廚, 厨[chu2]
  • CC-CEDICT kitchen
  • JMdict kitchen
  • JMdict (Internet) troll
  • JMdict nerd
  • JMdict freak
  • JMdict addict
  • JMdict fag

ja

  • JMdict 厨(くりや)
  • JMdict 厨(ちゅう)

other

  • Nguồn khác Ngôi chùa. 玄光󰁏須厨尊经 Huyền Quang dú tu dủa son kinh (Vg.C.) Nhà sư Huyền Quang ở trong chùa học kinh kệ. 𫇥󰋕𬠫𫗌穿𫖂厨 Bioóc phông mèng bân soen nả dủa (T.Lg.Nh.) Hoa đua nở, ong đua hay đan đi dan lại trước cửa chùa
  • Nguồn khác Chùa chiền. 玄光󰁏須厨尊经 Huyền Quang dú tu dủa son kinh (Vg.C.) Nhà sư Huyền Quang ở cửa chùa học kinh kệ

Nguồn gốc

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㕑 · 𢊍 · 廚 · 㕑 · 廚 · 㕑 · 𢊍 · 廚 · 廚