厪
cận
Hán Việt: cận · Pinyin: jǐn1
Tổng quan
túp lều biến thể của 廑[qin2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǐn1 |
|---|---|
| Hán Việt | cận |
| Quảng Đông | gan2 |
| Nhật Bản | KOYA |
| Hàn Quốc | 근 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˇ |
| Phản thiết | 渠遴切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ cận 廑.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「廑」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厪jǐn1.古同"廑"。
Eng
- CC-CEDICT hut
- CC-CEDICT variant of 廑[qin2]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】渠遴切,音僅。小屋。又【前漢·鄒陽傳】茅焦亦厪脫,死如毛氂耳。【註】師古曰:厪,少也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 廑 · 廑