guǐ

Pinyin: guǐ

Tổng quan

Âm Hán Việt:quỹTổng nét: 14Bộ:hán 厂(+12 nét)Hình thái:⿸厂晷Nét bút:一ノ丨フ一一ノフ丶丨丶丨フ一Thương Hiệt: MAHR (一日竹口)Unicode:U+53ACĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:gwai2 氿𣲼𣷾𣽞Không hiện chữ? Nước cạn khô. Hết nước

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǐ
Quảng Đônggwai2
Nhật BảnKI
Hàn QuốcKWEY
Hán ngữ Trung cổkyix
Phản thiết矩鮪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厬guǐ 1.(泉流)侧出。 2.涸竭。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】居洧切【集韻】【韻會】矩鮪切【正韻】古委切,𠀤音軌。【爾雅·釋水】水醮曰厬。【註】謂水醮盡。【疏】凡水之盡,皆謂之厬。厬則竭涸之一名也。【韻會】一曰水厓枯土也。【禮·韻舊註】泉側出,誤。

Thuyết Văn

仄出泉也。 从厂。晷聲。讀若軌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。有洌氿泉。釋水曰。氿泉穴出。穴出、仄出也。毛傳。側出曰氿泉。按側出泉之字詩爾雅作氿、許作厬。水醮之字今爾雅作厬、許作氿。正互相易。水部氿篆下引爾雅水醮曰氿。則知許所據與今本絕異。水厓枯土爲氿字。側出泉當作厬字矣。 居洧切。古音在三部。讀如九。氿亦讀如九。是以二字通用。

【厬】(quỹ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) | Thanh phù (聲符): 晷 (quỹ) Phiên thiết: 居洧切 → cư + vị | Đọc như: 軌 (quẫy) Nghĩa: 仄xuất xứ từ 泉 vậy。 từ 厂。晷 thanh。 đọc như 軌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣲼 · 𣷾 · 𣽞