厯
lịch
Hán Việt: lịch · Pinyin: lì1
Tổng quan
Âm Hán Việt:lịchTổng nét: 13Bộ:hán 厂(+11 nét),tâm 心(+10 nét)Nét bút:一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶フ丶丶Thương Hiệt: MDDI (一木木戈)Unicode:U+53AFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 歷Không hiện chữ? •Lưu giản Hà Nội văn thân quý liệt - 留柬河内文紳貴列(Trần Đình Túc) 1. trải qua, vượt qua2. lịch (như: lịch 曆) 1. Cũng như chữ 歷. Một lối viết của chữ Lịch 暦
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì1 |
|---|---|
| Hán Việt | lịch |
| Quảng Đông | lik6 |
| Nhật Bản | KOROMI |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ [歷].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「歷」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厯lì1.古同"歴"。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư