厱
Tổng quan
Lam chư 厱諸: Loại đá dùng để mài ngọc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cim1 |
|---|---|
| Hàn Quốc | EM |
| Hán ngữ Trung cổ | khiam |
| Phản thiết | 盧甘切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】苦咸切【集韻】丘咸切,𠀤恰平聲。山崖空穴閒貌。又【唐韻】【集韻】𠀤丘嚴切,音㪁。又【集韻】枯含切,音龕。義𠀤同。又盧甘切,音藍。【說文】厱諸,治玉石。又或作礷,省作礛。又魚檢切,音儼。厓岸危也。
Thuyết Văn
厱諸、 治玉石也。 从厂。僉聲。 讀若籃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 淮南說山訓。玉待礛諸而成噐。高注曰。礛諸、攻玉之石。礛卽厱字也。廣韵曰。礛䃴、靑礪。 魯甘切。七部。高誘曰。礛讀曰廉氏之廉。
【厱】(lam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) | Thanh phù (聲符): 僉 (thiêm) Phiên thiết: 魯甘切 → lỗ + cam | Đọc như: 籃 (xờm) Nghĩa: 厱諸、治玉thạch (đá) vậy。 từ 厂。僉 thanh。 đọc như 籃。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰆚