yǎn áp

Hán Việt: áp · Pinyin: yǎn

Tổng quan

nắp đậy nhỏ (tiếng La-tinh: little lid) một mảnh che (trong các nhánh khác nhau của giải phẫu)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Hán Việtáp
Quảng Đôngjim2
Nhật BảnEN
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổqjemx
Phản thiết於琰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái yếm cua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.蟹臍,蟹腹下的薄殼。《廣韻.上聲.琰韻》:「厴,蟹腹下厴。」 2.螺類介殼口的圓片狀蓋。清.徐珂《清稗類鈔.動物類.榮螺》:「榮螺為軟體動物,亦作蠑螺,形如拳,故又名拳螺。殼甚厚,有厴,孔大而圓,外暗青色。」

Eng

  • CC-CEDICT operculum (Latin: little lid)|a covering flap (in various branches of anatomy)

ja

  • JMdict operculum (of a shellfish)

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【五音集韻】於琰切,音黶。蟹腹下也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厣 · 厣 · 厣