厷
quăng
Hán Việt: quăng
Tổng quan
biến thể cũ của 肱[gong1] biến thể cũ của 宏[hong2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | quăng |
|---|---|
| Quảng Đông | gwaang1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | KOYNG |
| Chú âm | ㄍㄨㄥˉ |
| Phản thiết | 姑弘切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Xem 厶.;
Eng
- CC-CEDICT old variant of 肱[gong1]
- CC-CEDICT old variant of 宏[hong2]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤姑弘切。肱本字。【說文】臂上也。【前漢·王莽傳】月𠛬元股,考方法矩。日德元厷,考圜合規。【註】晉灼曰:厷,圜也。厷,古肱字。
Thuyết Văn
臂上也。 从又。从古文厷。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
臂、手上也。古假弓爲厷。二字古音同也。傳易者江東馯臂子弓。馯姓、臂名、子弓字。名臂故字厷。左、榖梁邾黑肱。公羊作黑弓。鄭公孫黑肱字伯張。則肱卽弓也。 小篆以厶太古。故加又。古薨切。六部。
【厷】 (quăng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 又 (hựu (Lại.)) + 古文厷 (cổ văn quăng) Nghĩa: tí (Cánh tay trên. Như {) thượng (Trên. phàm ở trên đề) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 肱 · 肱