lěi

Pinyin: lěi

Tổng quan

Tổng nét: 6Bộ:khư 厶(+4 nét)Hình thái:⿱厶厸Nét bút:フ丶フ丶フ丶Thương Hiệt: III (戈戈戈)Unicode:U+53BDĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ルイ (rui),サン (san)Âm Nhật (kunyomi):かべ (kabe)

厽砢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlěi
Quảng Đôngleoi5
Nhật BảnKABE
Hàn QuốcLWI
Hán ngữ Trung cổlyex
Phản thiết魯水切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厽lěi 1.见"厽砢"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】力委切【集韻】魯水切,𠀤累上聲。【說文】絫坂土爲牆壁,象形。又【玉篇】七貪切,音驂。尙書以爲參字。

Thuyết Văn

絫坺土爲牆壁。 象形。 凡厽之屬皆从厽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

絫者、今之累字。土部曰。一臿土謂之坺。臿者、今之鍫。以鍫取田閒土塊。令方整不散。今里俗云坺頭是也。亦謂之版光。累之爲牆壁。野外軍壁多如是。民家亦如是矣。軍壁則謂之壘。 像坺土積曡之形。其音力詭切。在古十六部。大徐力軌切。非也。凡古厽聲之字在十六部。畾聲之字在十五部。此必當辨者也。玉篇云。厽、尙書以爲參字。按此謂西伯黎乃罪多參在上。或作厽也。

【厽】 (luỷ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 厽 (luỷ) Nghĩa: lũy (Cũng như chữ {lũy} [) bạt (Đào đất.) thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) vi (Làm. Như {hành vi} [) tường (Tường) bích (Bức vách.)。 tượng hình。 Phàm luỷ chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 厽 (luỷ) đều từ 厽。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư