叀
Pinyin: zhuān
Tổng quan
Âm Hán Việt:chuyênTổng nét: 8Bộ:khư 厶(+6 nét)Hình thái:⿱𤰔厶Nét bút:一丨フ一一丨フ丶Thương Hiệt: JWI (十田戈)Unicode:U+53C0Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):セン (sen)Âm Nhật (kunyomi):つつし.む (tsutsushi.mu),か.ける (ka.keru) 專惠Không hiện chữ? Thận trọng từ việc nhỏ nhặt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuān |
|---|---|
| Quảng Đông | zyun1 |
| Nhật Bản | SEN |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyen |
| Baxter-Sagart | ɢʷˤ[i]j-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɢʷˤ[i]j-s |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叀zhuān 1.悬挂。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】同專。
Thuyết Văn
小謹也。 从幺省。 从屮。 屮、財見也。 田象謹形。 屮亦聲。 凡叀之屬皆从叀。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本小上有專字。此複舉字未刪。又誤加寸也。 小意。 二字今補。 亦小意。 四字各本無。今補。葢李陽冰爲墨斗之說而有所刪也。上從屮。下從幺省。中象顓顓謹皃。 職緣切。十四部。
【叀】 (chuyên) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 幺省 (yêu tỉnh), 屮 (triệt (Cây cỏ mới mọc)), 叀 (chuyên) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) cẩn (Cẩn thận) vậy Phàm các chữ thuộc bộ 叀 (chuyên) đều từ 叀。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠧢 · 𡴁 · 𡴗 · 𡵏