Tổng quan

Giản thể của chữ [參].

Âm vận

Pinyinsān
Hán Việttham
Quảng Đôngcaam1
Nhật BảnMAIRU
Hàn QuốcSAM

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [參].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 三的大寫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 参 can 加入 参水浸于盂内。--宋应星《天工开物》 又如参选(参加盐);参纂(参加编纂) 参与(亦作参予”参豫”。预闻而参议其事) 与之参国政。--《晋书·唐彬传》 又如参决(参与决定计划);参定(参与决定);参事(参与计议国事) 领悟;琢磨 或者此时参悟了,也未可定。--《红楼梦》 又如参悟(领悟);参禅(佛教禅宗的修行方法。通过静心思虑,排除杂念来参悟佛教的妙谛”) 检验 无参验而必之者,愚也。--《韩非子·显学》 进见,拜见(以一定

Eng

  • CC-CEDICT variant of 參|参[can1]
  • CC-CEDICT to take part in|to participate|to join|to attend|to counsel|unequal|varied|irregular|uneven|not uniform|abbr. for 參議院|参议院 Senate, Upper House
  • CC-CEDICT used in 參差|参差[cen1 ci1]

ja

  • JMdict Chinese Three Stars constellation (one of the 28 mansions)

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㕘 · 葠 · 蓡 · 㕘 · 參 · 參