guái

Pinyin: guái

Tổng quan

Âm Hán Việt:quái,quyếtTổng nét: 5Bộ:hựu 又(+3 nét)Nét bút:フ一丨フ丶Thương Hiệt: XDJE (重木十水)Unicode:U+53CFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):カイ (kai),ケツ (ketsu),ケチ (kechi)Âm Nhật (kunyomi):わ.ける (wa.keru) 夬Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguái
Quảng Đônggwaai3
Nhật BảnWAKERU
Hàn QuốcKWAY
Phản thiết古邁切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叏guái ⒈古同夬”。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】古賣切【集韻】【韻會】古邁切【正韻】古壞切,𠀤音怪。【說文】分𣲺也。【易·叏彖】叏,𣲺也,剛𣲺柔也。又【集韻】【韻會】𠀤古穴切,音玦。【集韻】所以闓弦者。【韻會】詩𣲺拾旣佽。【註】本作叏,今文作𣲺。𣲺拾,射韝縱弦者曰𣲺,拾箭者曰拾。【集韻】或作𢎹。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư