叐
Pinyin: bá
Tổng quan
to prick a dog to make him go Âm Hán Việt:bạt,bộiTổng nét: 5Bộ:hựu 又(+3 nét)Hình thái:⿱丿友Nét bút:ノ一ノフ丶Thương Hiệt: HKE (竹大水)Unicode:U+53D0Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:bat6 拔犮Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bá |
|---|---|
| Quảng Đông | bat6 |
| Nhật Bản | HATSU |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叐bá ⒈狗跑的样子。 ⒉古通跋”。 ⒊古通拔”。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】犮字之譌。○按犮,从犬加丿。《說文》走犬貌。从犬而丿之,曳其足,則刺犮也。凡祓茇𤝜拔冹跋等字皆从此,無作叐者。《字彙》友上皆丿,入又部,誤。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư