发

Nôm phát

Nôm: phát

Tổng quan

Giản thể của chữ [髮]. Giản thể của chữ [發]

Âm vận

Hán Việtphát
Âm Nômphát
Quảng Đôngfaat3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [髮]. Giản thể của chữ [發]
  • Thiều Chửu Bắn ra. Như bách phát bách trúng [百發百中] bắn trăm phát tín cả trăm. Lúc mới ở trong mà phát ra ngoài cũng gọi là phát, phàm nhân có cái gì làm ra máy phát động mà phát ra ngay đều gọi là phát. Hưng khởi, hưng thịnh. Như phát tài [發財] trở nên giàu có, phát phúc [發福] trở nên mập mạp (cách nói khách sáo), v.v. Tốt lên, lớn lên. Như phát dục [發育] lớn thêm, phát đạt [發達] nẩy nở thêm, v.v. Mở ra. Như phát minh [發明] tự tìm được cái gì mới chưa ai biết, cáo phát [告發] phát giác, cáo mách, v.v. Bắt đầu đi. Như triêu phát tịch chí [朝發夕至] sớm đi chiều đến. Chi phát ra. Như phát hướng [發餉] phát lương. Phát…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phát phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) [Eng: to prosper, to speak, to distribute; a hundred bull's eyes]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发 (形声。本义 放箭) 同本义 發,射发也。--《说文》 壹发五豝。--《诗·召南·驺虞》 发彼有的。--《诗·小雅·宾之初筵》 循声而发。--《礼记·射义》 矢四发。--《汉书·匈奴传》 其射,见敌急,非在数十步之内,度不中不发,发即应弦而倒。--《史记·李将军列传》 暮见火而俱发。--《史记·孙子吴起列传》 见其发矢十中八九。--宋·欧阳修《归田录》 度不中而轻发。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如 百发百中; 发矢(射箭); 发箭(射箭); 发功(指射技) 出发; 上路 发(發) fā ⒈长出,产生~新枝。旧病复~。~电厂。 ⒉送出,交付,跟"收"相对~放。收~室。~特快信。~身份证。 ⒊派遣,出发~兵。打~他走。六军不~无奈何。 ⒋放射~箭。~导弹。百~百中。〈引〉枪弹、炮弹的一枚子弹两百~。 ⒌说出,公布你要~问?她要~言。我敢~誓。~布告示。 ⒍开始,开始的动作~源。~起。~动。 ⒎揭露,打开,找出揭~。~掘。~觉。 ⒏显露,尽力,尽量脸色~红。~愤图强。~挥优势。~扬光大。 ⒐扩大,张大,增多~面。~银耳。~财。 ⒑放散,散开~散。蒸~。~汗药。 ⒒感到,感觉,感动~痒。~高烧。~人深省。 ⒓生长,扩充,变化过程~育。~展。 ⒔ 【发落】处分,处理。 ⒕ 【发行】出售~行报刊。 ⒖ 【发难】发动反抗或叛乱。 ⒗ 【发表】 ①表达,宣布~表意见。~表声明。…

Eng

  • CC-CEDICT to send out, to show (one's feeling), to issue, to develop, to make a bundle of money, classifier for gunshots (rounds)
  • CC-CEDICT hair, Taiwan pr. [fa3]

Nguồn gốc

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 發 · 髮 · 彂 · 発 · 發 · 發 · 髮