发
Tổng quan
Giản thể của chữ [髮]. Giản thể của chữ [發].
Âm vận
| Hán Việt | phát |
|---|---|
| Quảng Đông | faat3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [髮]. Giản thể của chữ [發].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发 (形声。本义 放箭) 同本义 發,射发也。--《说文》 壹发五豝。--《诗·召南·驺虞》 发彼有的。--《诗·小雅·宾之初筵》 循声而发。--《礼记·射义》 矢四发。--《汉书·匈奴传》 其射,见敌急,非在数十步之内,度不中不发,发即应弦而倒。--《史记·李将军列传》 暮见火而俱发。--《史记·孙子吴起列传》 见其发矢十中八九。--宋·欧阳修《归田录》 度不中而轻发。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如 百发百中; 发矢(射箭); 发箭(射箭);发功(指射技) 出发;上路 发(發) fā ⒈长出,产生~新枝。旧病复~。~电厂。 ⒉送出,交付,跟"收…
Eng
- CC-CEDICT to send out|to show (one's feeling)|to issue|to develop|to make a bundle of money|classifier for gunshots (rounds)
- CC-CEDICT hair|Taiwan pr. [fa3]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 發 · 髮 · 彂 · 発 · 發 · 發 · 髮