ruò

Pinyin: ruò

Tổng quan

biến thể cũ của 若[ruo4] ngoan ngoãn cây thần thoại cổ đại

又双叒叕 · 叒木

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruò
Quảng Đôngjoek6
Nhật BảnSHITAGAU
Hàn QuốcYAK
Chú âmㄖㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổnjak
Phản thiết而灼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代神話中的樹木名稱。《說文解字.叒部》:「叒,日初出東方湯谷所登榑桑,叒木也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叒ruò 1.古代神话中日初升时所登神木。 2.顺。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 若[ruo4]|obedient|ancient mythical tree

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】而灼切,音若。榑桑,叒木。【說文】日初出東方暘谷,所登榑桑叒木也。【徐曰】叒亦木名。東方自然之神木。又【精薀】叒,順也,道相似也。古人發明取友之義,从三又會意,同心同德,而後可相與輔翼也。桑字从此,象衆手之形,非取其義。【正譌】二又爲友,三又爲叒,所助者多,故爲順也。會意。

Thuyết Văn

日初出東方湯谷所登榑桑。 叒木也。 象形。 凡叒之屬皆从叒。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句。 按當云叒木榑桑也、日初出東方湯谷所登也。榑桑巳見木部。此處立文當如是。宋本、葉本、宋刻五音韵諩、集韵、類篇皆作湯。別刻作暘。毛扆改湯爲暘。非也。尚書暘谷自說青州嵎夷之地。非日出之地也。日出之地、豈羲仲所能到。天問曰。出自湯谷。次于蒙汜。淮南天文訓曰。日出于湯谷。浴于咸池。拂于扶桑。是謂晨明。墬形訓注曰。扶木、扶桑也。在湯谷之南。海外東經曰。湯谷上有扶桑。十日所浴。大荒東經曰。湯谷上有扶木。一日方至。一日方出。皆載於烏。按今天文訓作暘谷。以王逸楚辭注、史記索隱、文𨕖注所引正之。則陽亦淺人改耳。離騷。緫余轡乎扶桑。折若木以拂日。二語相䏈。葢若木卽謂扶桑。扶若字、卽榑叒字也。 枝葉蔽翳。而灼切。五部。

【叒】 (nhược) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 叒 (nhược) Phiên thiết: Nhi chước thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 灼 (chước) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhật (Mặt trời.) sơ (Mới) xuất (Ra ngoài) đông (Phương đông) phương (Vuông) thang (Nước nóng.) cốc (Lũn…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư