叕
chuyết
Hán Việt: chuyết · Pinyin: zhuó
Tổng quan
kết hợp lại thiếu hẹp và nông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuó |
|---|---|
| Hán Việt | chuyết |
| Quảng Đông | zyut3 |
| Nhật Bản | TSUZURU |
| Hàn Quốc | CHEL |
| Chú âm | ㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tryet |
| Baxter-Sagart | trot-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | trot-s |
| Phản thiết | 陟劣切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Ngắn ngủi. Ít ỏi. Nhỏ bé.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 聯、綴。《說文解字.叕部》:「叕,綴聯也。」 [形] 短淺。《淮南子.人間》:「聖人之思脩,愚人之思叕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叕zhuó 1.联缀。 2.短,不足。
Eng
- CC-CEDICT to join together|to lack|narrow and shallow
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】陟劣切,音輟。聮也。【玉篇】連也。
Thuyết Văn
綴聯也。 象形。 凡叕之屬皆从叕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以綴釋叕、猶以絫釋厽也。聯者、連也。 陟劣切。十五部。
【叕】 (chuyết) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 叕 (chuyết (*)) Phiên thiết: Trắc liệt thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 劣 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chuế (Nối liền) liên (Liền nối.) vậy。 tượng hình。 Phàm chuyết (*) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư