Tổng quan

Cũng như chữ [敘]. Giản thể của chữ [敘].

Âm vận

Hán Việttự
Quảng Đôngzeoi6
Nhật BảnJO
Hàn Quốc

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [敘]. Giản thể của chữ [敘].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tự Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tự Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tự Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「敘」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叙 (形声。从攴,余声。本义秩序,次序) 同本义(强调一个挨一个的序列) 敘,次弟也。--《说文》。经传亦以序为之。 百揆时敘。--《虞书》 行其秩敘。--《周礼·宫伯》 以官府之六叙正群吏。--《周礼·天官》 四时不失其叙。--《淮南子·本经训》 又如叙齿(序齿);叙齿而坐(按年齿大小的顺序入座) 同序”。书籍的序言(早期写作叙”,后多写作序”) 叙 依次序排列 惇叙九族。--《书·皋陶谟》 以敘其财。--《周礼·司书》 叙述,述说 叙(敘、敍)xù ⒈说,谈,陈述~说。~谈。~家常。写情~事。 ⒉ 同 "序 ⒊ ⒋"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 敘|叙[xu4]
  • CC-CEDICT abbr. for Syria 敘利亞|叙利亚[Xu4 li4 ya4]
  • CC-CEDICT to narrate|to chat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗敍字。○按敍本从攴从余。今作叙,从又,誤。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 敍 · 敘 · 敍 · 敘 · 敍 · 敘 · 敘