sǒu

Pinyin: sǒu

Tổng quan

Âm Hán Việt:tẩuTổng nét: 9Bộ:hựu 又(+7 nét)Hình thái:⿳宀火又Nét bút:丶丶フ丶ノノ丶フ丶Thương Hiệt: JFE (十火水)Unicode:U+53DCĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp old man 傁叟Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǒu
Quảng Đôngsau2
Hán ngữ Trung cổsux
Baxter-Sagarts-ruʔ
Hán ngữ Thượng cổs-ruʔ

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「叟」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叜sǒu ⒈古同叟”。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤古文叟字。註詳八畫。【說文】老也。从灾,又聲。灾者,衰惡也。【廣韻】老叜。【集韻】或作𡨎𠋢傁。

Thuyết Văn

老也。 从又灾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㬪韵。方言曰。艾長老也。東齊魯衞之閒凡尊老謂之。或謂之艾。 鉉本作從又從灾。闕。按此有義有音。則闕者謂從又灾之意不傳也。玄應曰。又音手。手灾者、衰惡也。言脈之大𠊱在於寸口。老人寸口脈衰。故從又從灾也。此說葢有所受之。韵會引說文從又灾。灾者、衰惡也。葢古有此五字。而學者釋之。穌后切。三部。今字作叟。亦未聞其說。

【叜】 (tẩu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 又灾 (hựu tai) Nghĩa: lão (Người già bảy mươi t) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 傁 · 叟 · 傁 · 叟