叠
Nôm điệp
Nôm: điệp
Tổng quan
Cũng như chữ [疊]. Giản thể của chữ 疊
Âm vận
| Hán Việt | điệp |
|---|---|
| Âm Nôm | điệp |
| Quảng Đông | dip6 |
| Nhật Bản | CHOU |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ [疊]. Giản thể của chữ 疊
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) điệp điệp khúc; trùng điệp [Eng: burden; stretch/extend endlessly]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「疊」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叠 (会意。金文字形,象物体叠放在俎”上。本义重叠) 同本义 曡,重也,积也。--《苍颉篇》 阳始出奥舒、曡。--《书·太元乐》。注积也。” 虽累叶百叠,而富强相继。--《文选·左思·吴都赋》 又如叠石为山; 叠暴(显露; 指人激动时青筋鼓出来); 叠字(单字的重叠); 叠雪(重叠飞扬的雪花) 折,折叠,交叠,指用对折或交叠的方法减少长度或宽度 振作 只好叠着精神,稳着步儿,探着腰儿,挺着胸儿…望前而行。--《镜花缘》 轻击 叠 dié ①重复地堆; 累积重~。 ②折叠~衣服。 【叠罗汉】人上架人,组合成各种样式,是体操、杂技表演项目之一。 【叠韵】一个词中的两个字或几个字的韵母相同。如'翩跹'、'昂扬'等。 【叠嶂】重叠的山峰。
Eng
- CC-CEDICT variant of 疊, 叠[die2]
- CC-CEDICT to pile up, (bound form) repeated, to fold, classifier: stack, pile (of thin objects), classifier for repeated sections in a musical composition
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 曡 · 疊 · 曡 · 疊 · 曡 · 疊 · 疊