只

Nôm chỉ

Nôm: chỉ

Tổng quan

Lời trợ ngữ. Như lạc chỉ quân tử [樂只君子] vui vậy người quân tử. Chỉ. Như chỉ thử nhất gia [只此一家] chỉ một nhà ấy. Giản thể của chữ [隻]

Âm vận

Pinyinzhī
Hán Việtchỉ
Âm Nômchỉ
Quảng Đôngzat1
Mân Namtsí
Nhật BảnTADA
Hàn Quốc지
Hán ngữ Trung cổcje
Phản thiết章移切
Thanh mẫu章
Vận支
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lời trợ ngữ. Như lạc chỉ quân tử [樂只君子] vui vậy người quân tử. Chỉ. Như chỉ thử nhất gia [只此一家] chỉ một nhà ấy. Giản thể của chữ [隻]
  • Thiều Chửu Cũng như chữ kì [祇]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chỉn 只 ◎ Nôm: 㐱 / 軫 AHV: chỉ. Vận hội tiểu bổ do Phương Nhật Thăng nhà Minh ghi: “只: chương nhẫn thiết, âm chẩn” (只章忍切,音軫). ① p. <từ cổ> chỉ có. Say rượu, no cơm cùng ấm áo, trên đời chỉn ấy khách là tiên. (Bảo kính 186.8)‖ (Đào hoa thi 230.3). ② p. HVVD <từ cổ> vẫn, chỉ một mực. Còn miệng tựa bình đà chỉn giữ, có lòng bằng trúc mỗ nên hư. (Mạn thuật 34.3). ③ p. HVVD <từ cổ> nên. Dịch chữ tu 須, thiết 切 (nên). vốn không tướng nam nữ, nào chỉn ra chấp tướng < 本無女何須著相 [Tuệ Tĩnh- Thiền Tông Khoá Hư Ngữ Lục 25b3], ấy đều lấy những sự đã nghiệm mà nghĩ xem chưng nhân nào, trong mình ta chỉn mựa ra…
  • Giản Dị Hán Nôm chích đơn chích (ở một mình) [Eng: solitary, single-handed, solo, alone, on one's own, by oneself]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chỉ chỉ có, chỉ vì [Eng: only, just, simply]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chích Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chích Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 量詞:同「隻」。(1)計算成對物品的單一部分。元.鄭光祖《王粲登樓》第四折:「住者,兩只手撈菱相似。」《兒女英雄傳》第一七回:「所以姑娘起先聽著鄧九公、褚一官合那莊客三人說話,還不在意,不過睜著兩只小眼睛兒,撥瞪兒撥瞪兒的在一旁聽熱鬧兒。」(2)計算船隻的單位。如:「一只小船」。《石點頭.卷八.貪婪漢六院賣風流》:「前日有個客人,一只小船,裝了些布匹,一時貪小,不去投稅,徑從張家橋轉關。」(3)計算物體件數的單位。如:「一只戒指」。《負曝閑談》第九回:「四喜袋裡別的不打緊,只有一只五卡利的金鋼鑽戒指,要值到一千塊洋錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只 (形声。从又,持隹。持一隹曰隻,持二隹曰雙。本义鸟一只) 同本义 隻,鸟一枚也。--《说文》 如彼翰林鸟,双栖一朝只。--《悼亡诗三首》 又如只翼(一只鸟。比喻孤单) 只 用于计量鸡、禽、牛、羊、球、手、足等的数目。如两只手; 三只鸡 只 引申为凡物之单者曰只。单一 莫遣只轮归海窟,仍留一箭射天山。--李益《塞下曲》 匹马只轮无反者。--《公羊传·僖公三十三年》 又如只轮不返(就连一只战车轮子都回不去了。比喻大败,全军覆灭); 只鸡架酒(比喻祭品虽菲薄简陋,然情意甚重); 只手(单手。 只(衹、祇)zhǐ ⒈仅仅~见树木,不见森林。 ⒉ ⒊ ⒋ ①尽管。 ②〈表〉专一不变。 ⒌ ①但是。 ②就是~是不说。 ③仅仅是~是有点不同的意见。 只(隻)zhī ⒈量词两~手。三~鸭。四~杯子。 ⒉单,单独的,极少的~日临朝(临朝坐朝问政)。~身一人。片纸~字。 ⒊ 只qí 1.见"只衼"。 2.通"痮"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 隻, 只[zhi1]
  • CC-CEDICT only; merely; just
  • CC-CEDICT variant of 只[zhi3]
  • JMdict ordinary
  • JMdict common
  • JMdict usual
  • JMdict free of charge
  • JMdict unaffected

ja

  • JMdict 只(ただ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】諸氏切【集韻】【韻會】掌氏切,𠀤音紙。【說文】語已詞也。【詩·鄘風】母也天只,不諒人只。【左傳·襄二十七年】諸侯歸晉之德只。 又【詩·王風】其樂只且。【箋】言其自樂此而已。又【小雅】樂只君子。【箋】只之言是也。 又姓。【正字通】明有只好仁。 又【廣韻】【集韻】章移切【韻會】支移切,𠀤音支。【廣韻】專辭。 又【五音集韻】之日切,音質。本之爾切,無質音,今讀若質,俗音新增。 又【韻會小補】章忍切,音軫,引集韻云:只通作軹,莊子大宗師,而奚來爲軹。○按《集韻》軹註,𠀤無只通作軹之明文,雖字義相同,實非一字,《韻會》小補非。 又【楊氏轉註古音】引《楚辭》大招,白日昭只。只讀作馨,語餘聲。本作𠷓,省作只。○按𠷓、只二字,諸韻書皆分載,音切各別,只𠀤無馨音,楊氏說非。【集韻】亦作𠮡。

Thuyết Văn

語巳䛐也。 从口。象气下引之形。 凡只之屬皆从只。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

巳、止也。矣只皆語止之詞。庸風母也天只、不諒人只是也。亦借爲是字。小雅樂只君子箋云。只之言是也。王風其樂只且箋云。其且樂此而已。按以此釋只。與小雅箋同。宋人詩用只爲衹字。但也。今人仍之。讀如隻。 語止則气下引也。諸氏切。十六部。

【只】 (chỉ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 口 (khẩu (Cái miệng. Phép tính)), 只 (chỉ (Lời trợ ngữ. Như {lạ)) Phiên thiết: Chư thị thiết Thượng tự: 諸 (chư) , Hạ tự: 氏 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'inh' Suy luận: chinh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ngữ (Nói) tị (Chi Tị) từ vậy Phàm các chữ thuộc bộ 只 (chỉ) đều từ 只。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠮡 · 𧙋 · 子 · 祇 · 秖 · 戠 · 衹 · 隻 · 祗 · 隻