Tổng quan

Sao {Thai}. {Tam thai} [三台] sao Tam Thai. Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam Công [三公], cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là {thai}. Như gọi quan trên là {hiến thai} [憲台], gọi quan phủ huyện là {phụ thai} [父台], gọi các người trên là {thai tiền} [台前] đều là theo cái nghĩa đ

Âm vận

Pinyintāi
Hán Việtthai
Quảng Đôngji4
Mân Namtâi
Nhật BảnUTENA
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổji
Baxter-Sagart
Hán ngữ Thượng cổ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sao {Thai}. {Tam thai} [三台] sao Tam Thai. Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam Công [三公], cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là {thai}. Như gọi quan trên là {hiến thai} [憲台], gọi quan phủ huyện là {phụ thai} [父台], gọi các người trên là {thai tiền} [台前] đều là theo cái nghĩa đ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thay vui thay [Eng: so happy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đài đền đài; điện đài; võ đài [Eng: temples; radio transmitter; arena]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đày đày ải, tù đày; đày tớ [Eng: to oppress, be banished; servant]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thơi thảnh thơi [Eng: leisurely]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hai Xuất hiện 46 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hai Xuất hiện 33 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hai Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名用字。大陸地區浙江省台州、天台山。或讀為ㄊㄞˊ tái。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 台〈名〉 地名。台州”的简称 南发交广东温台。--王安石《和王微之登高斋二首》 台〈名〉 (形声。小篆字形。从口,(以)声。从口,与表示喜悦有一定的联系。本义喜悦。 三台。星名。古代用三台来比喻三公 显要);台宿(三台星);台光(三台星光);台阶(三台星亦名泰阶,故称台阶);台斗(比喻宰辅 台tāi天台山,在浙江省。 台(臺)tái ⒈高而平的建筑物戏~。讲~。阳~。了望~。 ⒉像台的东西井~。窗~。 ⒊器物的底座灯~。炮~。 ⒋敬词~兄。~鉴。 ⒌量词两~戏。三~机器。 ⒍〈古〉官署名,清代地方高级官署名中~。宪~。藩~。道~。 ⒎台湾省的简称~胞。…

Eng

  • CC-CEDICT Taiwan (abbr.)|surname Tai
  • CC-CEDICT used in place names
  • CC-CEDICT (classical) you (in letters)|variant of 臺|台[tai2]

ja

  • JMdict stand|rest|base|pedestal|platform
  • JMdict tower|stand|pedestal|calyx
  • JMdict Taiwan

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

說也。 从口。㠯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

台說者、今之怡悅字。說文怡訓和。無悅字。今文尙書。舜讓于德不台。見漢書王莽傳、班固典引。而五帝本紀本之作舜讓于德不台懌。自序曰。唐堯遜位、虞舜不台。惠之早霣、諸吕不台。皆謂不爲百姓所悅也。古文禹貢。袛台德先。鄭注。敬悅天子之德旣先。 与之切。一部。按湯誓、高宗彤日、西伯戡黎皆云如台。殷本紀皆作柰何。釋詁台予同訓我。此皆以雙聲爲用。何予台三字雙聲也。

【台】(thai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 㠯 (dĩ) Phiên thiết: 与之切 → dữ + chi Dị thể: Cổ văn: 禹貢 Nghĩa: 說 vậy。 từ khẩu (miệng)。㠯 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㣍 · 𠘭 · 𠮯 · 臺 · 檯 · 臺 · 颱 · 臺 · 檯 · 臺 · 颱