台

Nôm đày

Nôm: đày

Tổng quan

Sao Thai. Tam thai [三台] sao Tam Thai. Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam Công [三公], cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là thai. Như gọi quan trên là hiến thai [憲台], gọi quan phủ huyện là phụ thai [父台], gọi các người trên là thai tiền [台前] đều là theo cái nghĩa đó. Thai cát [台吉] tên tước quan, bên Mông Cổ chia ra bốn thứ để phong các con em nhà vua. Một âm là đài. Tục dùng như chữ đài [臺]. Đài điếm [台站] đồn canh gác ngoài biên thùy. Một âm là di. Ta, tôi tiếng tự xưng. Vui lòng. Giản thể…

Âm vận

Pinyintāi
Hán Việtthai
Âm Nômđày
Quảng Đôngji4
Mân Namtâi
Nhật BảnUTENA
Hàn Quốc태
Hán ngữ Trung cổji
Baxter-Sagartlə
Hán ngữ Thượng cổlə
Phản thiết與之切
Thanh mẫu以
Vận之
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sao Thai. Tam thai [三台] sao Tam Thai. Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam Công [三公], cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là thai. Như gọi quan trên là hiến thai [憲台], gọi quan phủ huyện là phụ thai [父台], gọi các người trên là thai tiền [台前] đều là theo cái nghĩa đó. Thai cát [台吉] tên tước quan, bên Mông Cổ chia ra bốn thứ để phong các con em nhà vua. Một âm là đài. Tục dùng như chữ đài [臺]. Đài điếm [台站] đồn canh gác ngoài biên thùy. Một âm là di. Ta, tôi tiếng tự xưng. Vui lòng. Giản thể của chữ [檯]. Giản thể của chữ [臺]. Giản thể của chữ [颱]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thay 台 / 世 / 咍 c. từ biểu thị nhấn mạnh hơn nữa cảm xúc đang nói đến. Ngoài chưng mọi chốn đều thông hết, Bui một lòng người cực hiểm thay. (Mạn thuật 26.8, 30.2)‖ lành thay cơm cám được no ăn (Trần tình 38.2, 44.3, 45.2)‖ (Tự thán 75.2, 99.1, 108.8)‖ (Tự thuật 112.8, 115.8)‖ (Tức sự 124.8)‖ (Bảo kính 145.1, 146.1, 179.8)‖ (Tích cảnh thi 209.4)‖ (Tùng 219.2, 220.2)‖ (Trúc thi 222.4, 223.1, 223.4)‖ (Mạt lị hoa 242.4)‖ (Mai thi 225.2)
  • Giản Dị Hán Nôm hai một hai; giêng hai [Eng: one or two; a few months of the new year]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thai thiên thai, khoan thai [Eng: paradise, to deliberate]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ôn ôn nhi phục trong lòng hiện thay
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] như thần bạch hổ mặc dù khá hay
  • Bảng Tra Chữ Nôm thay vui thay [Eng: so happy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đài đền đài; điện đài; võ đài [Eng: temples; radio transmitter; arena]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đày đày ải, tù đày; đày tớ [Eng: to oppress, be banished; servant]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thơi thảnh thơi [Eng: leisurely]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hai Xuất hiện 46 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hai Xuất hiện 33 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hai Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名用字。大陸地區浙江省台州、天台山。或讀為ㄊㄞˊ tái。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 台〈名〉 地名。台州”的简称 南发交广东温台。--王安石《和王微之登高斋二首》 台〈名〉 (形声。小篆字形。从口,(以)声。从口,与表示喜悦有一定的联系。本义喜悦。 三台。星名。古代用三台来比喻三公 显要); 台宿(三台星); 台光(三台星光); 台阶(三台星亦名泰阶,故称台阶); 台斗(比喻宰辅 台tāi天台山,在浙江省。 台(臺)tái ⒈高而平的建筑物戏~。讲~。阳~。了望~。 ⒉像台的东西井~。窗~。 ⒊器物的底座灯~。炮~。 ⒋敬词~兄。~鉴。 ⒌量词两~戏。三~机器。 ⒍〈古〉官署名,清代地方高级官署名中~。宪~。藩~。道~。 ⒎台湾省的简称~胞。 ⒏桌子,案子写字~。梳妆~。 ⒐ ⒑ ①飖风] ①发生在太平洋西部的一种极其猛烈的风暴,风力常达12级以上,同时伴有暴雨。 ②演员在台上表演时的风度。 台yí 1.我。 2.何; 什么。 3.喜悦; 愉快◇作"怡"。 4.姓。 5.明有台汝砺,见《明清进士题名碑录.崇祯十年丁丑科》。 台sì 1.通"嗣"。继承。 2.通"始"。开始,起头。

Eng

  • CC-CEDICT Taiwan (abbr.), surname Tai
  • CC-CEDICT used in place names
  • CC-CEDICT (classical) you (in letters), variant of 臺, 台[tai2]
  • JMdict stand
  • JMdict rest
  • JMdict base
  • JMdict pedestal
  • JMdict platform
  • JMdict tower

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

說也。 从口。㠯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

台說者、今之怡悅字。說文怡訓和。無悅字。今文尙書。舜讓于德不台。見漢書王莽傳、班固典引。而五帝本紀本之作舜讓于德不台懌。自序曰。唐堯遜位、虞舜不台。惠之早霣、諸吕不台。皆謂不爲百姓所悅也。古文禹貢。袛台德先。鄭注。敬悅天子之德旣先。 与之切。一部。按湯誓、高宗彤日、西伯戡黎皆云如台。殷本紀皆作柰何。釋詁台予同訓我。此皆以雙聲爲用。何予台三字雙聲也。

【台】(thai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 㠯 (dĩ) Phiên thiết: 与之切 → dữ + chi Dị thể: Cổ văn: 禹貢 Nghĩa: 說 vậy。 từ khẩu (miệng)。㠯 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㣍 · 𠘭 · 𠮯 · 臺 · 檯 · 臺 · 颱 · 臺 · 檯 · 臺 · 颱