qiú

Pinyin: qiú

Tổng quan

a three-edged spear Âm Hán Việt:cầu,nhu,nhữuTổng nét: 5Bộ:khẩu 口(+2 nét)Hình thái:⿱九口Nét bút:ノフ丨フ一Thương Hiệt: KNR (大弓口)Unicode:U+53F4Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:구Âm Quảng Đông:kau4 㕤厹Không hiện chữ?

叴叴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiú
Quảng Đôngkau4
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổgiu
Phản thiết巨鳩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「厹」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叴qiú 1.三隅矛。 2.见"叴叴"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】巨鳩切【集韻】【韻會】【正韻】渠尤切,𠀤音求。【說文】高氣也。 又叴猶,縣名。【前漢·地理志】臨淮郡叴猶縣。【正字通】漢叴猶,今之泗州。 又叴由,狄國。【戰國策】智伯欲伐叴由,遺之大鐘,載以廣車,因隨入以兵。【註】括地志云:幷州孟縣外城,俗名仇由。史記樗里子傳作仇猶,韓非子作仇繇,吕覽作𠘯繇。【正字通】今太原府孟縣有仇猶城,卽此。 又三隅矛曰叴。【詩·秦風】叴矛鋈錞。【正韻】詩厹矛,下从厶,與叴不同。監本叴字云三隅矛,誤。○按《廣韻》《集韻》俱云:叴、厹同。《正韻》强分爲二,泥。又𠫗、禸,同。

Thuyết Văn

高气也。从口。九聲。 臨淮有叴猶縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

巨鳩切。三部。詩叴矛、是此叴字。 見地理志。按韓子智伯伐仇猶、非此縣地。

【叴】 (cưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 九 (cửu) Phiên thiết: Cự cưu thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) khí (Hơi) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 厹 · 㕤 · 𠮫 · 𠮬 · 厹 · 叽 · 厹