叿
Pinyin: hōng
Tổng quan
Âm Hán Việt:hốngTổng nét: 6Bộ:khẩu 口(+3 nét)Hình thái:⿰口工Nét bút:丨フ一一丨一Thương Hiệt: RM (口一)Unicode:U+53FFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 䪦哄Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hōng |
|---|---|
| Quảng Đông | hung1 |
| Hán ngữ Trung cổ | hung |
| Phản thiết | 呼公切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叿hōng 1.言语嘈杂。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】呼東切【集韻】呼公切,𠀤音烘。【玉篇】呵也。 又【廣韻】叿叿,市人聲也。【集韻】一曰哤語。或作哄。 又【集韻】胡公切,音洪。大聲也。本作䪦。或作降。哤字原从口从厖作。
Tự hình
- Khải thư