miē

Pinyin: miē

Tổng quan

Âm Hán Việt:mịTổng nét: 6Bộ:khẩu 口(+3 nét)Hình thái:⿰口千Nét bút:丨フ一ノ一丨Thương Hiệt: RHJ (口竹十)Unicode:U+5400Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 咩Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiē
Quảng Đôngmei5

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xin Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xin Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: xin Xuất hiện 17 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吀miē ⒈古同咩”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】與哶同。卽楚姓也。【史記·孟子傳】楚有尸子,長盧,阿之吀子焉。【註】索隱曰:吀音羋。別錄作羋子。正義曰:藝文志云:吀子十八篇。○按《漢書》藝文志,今本作羋子。顏師古音弭,是羋、吀通也。俗本《史記》譌作吁,韻書皆不載吀字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư