吅
Pinyin: xuān
Tổng quan
biến thể của 訟 讼[song4] biến thể của 喧[xuan1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuān |
|---|---|
| Quảng Đông | hyun1 |
| Nhật Bản | TEN |
| Hàn Quốc | HYEN |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyan |
| Baxter-Sagart | qʷʰar |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷʰar |
| Phản thiết | 荀緣切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吅xuān 1.惊呼。
Eng
- CC-CEDICT variant of 訟|讼[song4]
- CC-CEDICT variant of 喧[xuan1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤况袁切,音萱。【說文】驚虖也,讀若讙。【徐鉉曰】今俗別作喧,非。【玉篇】囂也,與讙通。【廣韻】喚聲。 又【集韻】荀緣切,音宣。義同。 又【集韻】訟古作吅。註詳言部四畫。 又【字彙補】與鄰同。【漢隸衡立𥓓】【孫根𥓓】俱有吅字。【釋文】卽鄰字。【吹景錄】鄰厸吅三字,一字也。
Thuyết Văn
驚嘑也。 从二口。凡吅之屬皆从吅。讀若讙。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇云。吅與讙通。按言部讙譁二字互訓。與驚嘑義別。 況袁切。十四部。
【吅】(huyên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 二口 (nhì + khẩu) Phiên thiết: 況袁切 → huống + viên | Đọc như: 讙 (hoan) Nghĩa: 驚嘑 vậy。 từ 二khẩu (miệng)。Phàm các chữ thuộc bộ 吅 đều từ 吅。 đọc như 讙。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 喧