吋
Pinyin: cùn
Tổng quan
inch (tiếng Anh)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cùn |
|---|---|
| Quảng Đông | cyun3 |
| Mân Nam | tshùn |
| Nhật Bản | INCHI |
| Hàn Quốc | 촌 |
| Chú âm | ㄘㄨㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chuonh |
| Phản thiết | 徒口切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。英制的長度單位,也稱為英寸。一吋等於十二分之一英尺,合二點五四厘米(公分)。
Eng
- CC-CEDICT inch (English)
ja
- JMdict inch
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】徒口切,豆上聲。叱也。○按吋字諸韻書皆不載,止見《篇海》。《正字通》斥爲俗字,是也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 寸