吔
Pinyin: ye
Tổng quan
từ tượng thanh biểu thị ngạc nhiên, kinh ngạc và thở dài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ye |
|---|---|
| Quảng Đông | jaa1 |
| Nhật Bản | SE |
| Chú âm | ㄧㄝˉ |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm giã giã từ; giã đám [Eng: to take leave of; to come to an end]
- Bảng Tra Chữ Nôm dà dần dà [Eng: step by step]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dà Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 表示感嘆、驚訝等語氣。如:「吔!你這麼做,真叫人吃驚!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吔yě 1.叹词。 2.语气词。
Eng
- CC-CEDICT onomat. for surprise, amazement and sigh
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【五音篇海】音也。又音陀。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư