吢
Tổng quan
tẩm tẩm (chó mèo mửa) [Eng: vomiting of a dog]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cam3 |
|---|---|
| Nhật Bản | HAKU |
| Hàn Quốc | SIM |
| Hán ngữ Trung cổ | chimh |
| Phản thiết | 七鴆切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】七鴆切,音沁。【玉篇】犬吐也。亦作吣。或作𢙈。
Tự hình
- Giáp cốt
- Khải thư