é ngoa

Hán Việt: ngoa · Pinyin: é

Tổng quan

cử động

惊吪 · 驚吪 · 凤靡鸾吪 · 鳳靡鸞吪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyiné
Hán Việtngoa
Quảng Đôngfaa4
Mân Namer5
Nhật BảnUGOKU
Hàn QuốcWA
Chú âmㄜˊ
Hán ngữ Trung cổngua
Baxter-Sagartm-qʷʰˤaj
Hán ngữ Thượng cổm-qʷʰˤaj
Phản thiết五禾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Động đậy. Hóa. Như {Chu-công đông chinh tứ quốc thị ngoa} [周公東征四國是吪] ông Chu-công đi đánh bên đông, bốn nước đều cảm hóa.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoé Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoé Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.行動。《說文解字.口部》:「吪,動也。」《詩經.王風.兔爰》:「我生之後,逢此百罹。尚寐無吪!」唐.郤昂〈岐邠涇寧四州八馬坊頌碑〉:「如龍如彪,或寢或吪。」 2.感化。《詩經.豳風.破斧》:「周公東征,四國是吪。」漢.毛亨.傳:「吪,化也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吪é 1.动;行动。 2.感化,教化。 3.谓鸾鸟的死亡。 4.通"讹"。讹误。 5.通"哦"。吟哦;歌唱。

Eng

  • CC-CEDICT move

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五禾切【集韻】【韻會】【正韻】吾禾切,𠀤音囮。【說文】動也。【詩·王風】尚寐無吪。【傳】吪,動也。【釋文】吪,本亦作訛。又【小雅】或寢或訛。【玉篇】引《詩》作吪。【廣韻】本作訛,亦作譌。【小雅釋文】韓詩作譌。譌,覺也。 又【廣韻】化也。【詩·豳風】周公東征,四國是吪。【傳】吪,化也。【釋文】吪,又作訛。 又【廣韻】謬也。 又【集韻】【韻會】𠀤乎瓜切,音譁。口開也。【集韻】或作𨅌,僞。

Thuyết Văn

動也。 从口。化聲。 詩曰。尙寐無吪。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋詁、毛詩傳。 五禾切。十七部。 王風。又小雅或寢或吪。今各本作訛。非也。訛卽譌字。

【吪】 (ngoa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 化 (hoá) Phiên thiết: Ngũ hòa thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 禾 (hòa) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngoà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: động (Động) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠷸 · 𨅌