Tổng quan

Giản thể của chữ [啓]. Giản thể của chữ [啟].

Âm vận

Hán Việtkhải
Quảng Đôngkai2
Nhật BảnHIRAKU
Hàn QuốcKYEY
Hán ngữ Trung cổkhex
Baxter-Sagartkʰˤijʔ
Hán ngữ Thượng cổkʰˤijʔ
Phản thiết遣禮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [啓]. Giản thể của chữ [啟].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 启 (会意。从户,从口。甲骨文字形,左边是手(又),右边是户(单扇门);用手开门,即开启的意思◇繁化加口”,或省去手(又)而成启”。金文又加攴”成啓”。现简化为 启”。本义开,打开) 同本义 启,开也。--《说文》 经传皆作啟” 公将啟之。--《左传·隐公元年》 疆埸无主,则啟戒心。--《国语·晋语一》 凡啟塞从时。--《左传·僖公二十年》。注门户道桥谓之啟。” 啟户。--《仪礼·士虞礼》 门启而入。--《左传》 启窗而观。--明·魏学洢《核舟记》 不能启口。--清·林觉民《与妻书》 又如 启(啟、啓)qǐ ⒈开,打开,开发,开拓~开。~封。~地三千里。…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 啟|启[qi3]
  • CC-CEDICT Qi son of Yu the Great 禹[Yu3], reported founder of the Xia Dynasty 夏朝[Xia4 Chao2] (c. 2070-c. 1600 BC)

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】康禮切【集韻】【韻會】遣禮切【正韻】祛禮切,𠀤音棨。【說文】開也。从戶从口。【玉篇】書曰启明,本亦作啓。 又【爾雅·釋天】明星謂之启明。【註】太白星也。晨見東方爲启明,昏見西方爲太白。○按《詩·小雅》作啓明。

Thuyết Văn

開也。 从戶口。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按後人用啟字訓開。乃廢启不行矣。啟、敎也。玉篇引堯典。胤子朱启明。釋天。明星謂之启明。 會意。康禮切。十五部。此字不入戶部者。以口戶爲開戶也。

【启】 (khải) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 戶口 (hộ khẩu) Phiên thiết: Khang lễ thiết Thượng tự: 康 (khang) | Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khể (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khai (Mở. Trái lại với chữ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 唘 · 啟 · 唘 · 啓 · 啟 · 啓 · 啟 · 啟